tick off

/tɪk ɔf/
Động từ
  1. (đôi khi có nghĩa bóng) Ký tên vào một mục trong danh sách bằng dấu đánh dấu, đặc biệt như một dấu hiệu cho thấy mục đó đã được xác minh hoặc hoàn thành.
    (sometimes figurative) To sign an item on a list with a tick mark, especially as a signal that the item has veen verified or completed.
    I ticked off Harry today because he announced he was present.
    Hôm nay tôi đã chọc tức Harry vì anh ấy đã thông báo rằng anh ấy có mặt.
    Từ đồng nghĩa:check off
  2. Để liệt kê (tạo hoặc đọc một danh sách).
    To list (create or recite a list).
    Từ đồng nghĩa:enumeraterecite
  3. (Canada, Mỹ, ngoại động) Làm khó chịu, làm trầm trọng thêm.
    (Canada, US, transitive) To annoy, aggravate.
    It really ticks me off when people don't use proper punctuation.
    Tôi thực sự khó chịu khi mọi người không sử dụng dấu câu thích hợp.
    Từ đồng nghĩa:bugirkaggravateannoynettle
  4. (Anh, Úc, chuyển tiếp, lịch sử Mỹ) Để khiển trách.
    (British, Australia, transitive, historically US) To reprimand.
    Fred was ticked off by the teacher for playing around in class.
    Fred bị giáo viên mắng vì chơi đùa trong lớp.
🎬 Nghe “tick off” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish